65 TÍNH NĂNG AI
AI nằm ở đâu, mỗi tính năng làm gì, mở từ menu / nút nào
AI nằm ở đâu trong phần mềm kế toán UNESCO, mỗi tính năng làm gì, mở từ menu / nút nào và ranh giới AI không bao giờ vượt – 65 tính năng trong 11 nhóm.
AI nằm ngay trong các màn hình kế toán đang dùng
AI không phải phần mềm riêng. Bốn nơi làm việc chính:
Màn hình chính
- Menu Dữ liệu: 12 mục quản trị, kiểm soát, khoá sổ
- Hệ thống: Nguồn HTKK, Số liệu năm trước BCTC, Sửa chữ Việt
- Thẻ Quản lý công việc, Việc cần làm
- Trợ giúp: Hướng dẫn sử dụng, Cập nhật phần mềm
Màn hình AI – Hoá đơn điện tử
- Thẻ Tự động xử lý, Danh sách hoá đơn, Báo cáo & nhật ký
- Thẻ Sổ phụ ngân hàng, Bảng lương, Tờ khai HQ
- Cổng Kết nối BHXH, Quản lý công việc
- Thẻ Cổng dịch vụ công (Hồ sơ thuế)
Module Giá thành
- Trình tự giá thành 7 bước
- Định mức tự động (AI), theo tỷ lệ giá bán
- Kết chuyển thành phẩm – Cân đối AI
- Báo cáo kiểm tra giá thành
Mọi màn hình
- Trợ lý AI: F1, nút ?, rê chuột
- Gợi ý cột, bấm đúp sửa, tra mã
- Nhật ký: mọi lô AI ghi đều huỷ được
Ba câu chốt
Các mục mới của menu Dữ liệu và Hệ thống hiện không dấu trên máy, ví dụ “Lai theo mat hang / khach hang…”.
Hoá đơn điện tử: tải về là thành chứng từ
Mở ở đâu: Màn hình AI – Hoá đơn điện tử (nút AI trên màn hình chính, menu Tải hóa đơn điện tử)
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Tải hoá đơn từ Cơ quan Thuế | Thẻ Tự động xử lý – Tải hoá đơn từ Cơ quan Thuế…; menu Tải hóa đơn điện tử | Tải mua vào, bán ra, máy tính tiền; chọn cả năm tự chia tháng; mỗi MST một hồ sơ Chrome; hẹn giờ tải theo lịch Windows. Kế toán tự đăng nhập, gõ captcha. |
| Phân tích và ghép mã | Thẻ Tự động xử lý – Bước 1 | Ghép mã vật tư, NCC, khách hàng theo mã hàng in trên hoá đơn, MST + mã hàng, lịch sử đã duyệt; hàng tương tự chỉ gợi ý; quy đổi đơn vị tính tự học hệ số. |
| Hoá đơn chi phí không sinh mã rác | Tự động khi phân tích; đánh dấu Chi phí / NVL / Hàng hoá trên lưới | Chấm điểm cả hoá đơn (nhóm NCC, từ khoá, đơn vị tính, giá trị) – từ 60 điểm hạch toán thẳng chi phí; loại hình doanh nghiệp quyết định tài khoản. |
| Lập chứng từ: xem trước hoặc tự động | Thẻ Tự động xử lý – Bước 2; Quy tắc hạch toán… | Xem trước từng phiếu hoặc ghi tự động hoá đơn tin cậy từ 90; hoá đơn thay thế, điều chỉnh, vừa hàng vừa dịch vụ; giá vốn tự sinh; phiếu chi / UNC từ hoá đơn. |
| Quy tắc hạch toán theo màn hình nhập | Thẻ Tự động xử lý – Quy tắc hạch toán… | Chỉ chuyển hoá đơn vào sổ khi tài khoản đúng quy tắc của màn hình nhập (nhập vật tư 15x, bán hàng TK doanh thu…) và đúng tháng hoá đơn; sai thì Cần xem lại kèm lý do. |
| Điểm tin cậy và nút “Vì sao?” | Thẻ Danh sách hoá đơn – Vì sao?; Dữ liệu – Nhật ký AI đã làm gì (theo tháng)… | Giải thích căn cứ AI từng hoá đơn (điểm từng dòng, nguồn ghép, đối tượng, ngưỡng, nhật ký); lọc hoá đơn tin cậy thấp; báo cáo AI đã làm gì tháng này (Excel + HTML). |
| Hoá đơn bán lẻ / máy tính tiền | Màn hình Tải hoá đơn – ô Tổng hợp hoá đơn bán lẻ | Gộp hàng nghìn hoá đơn người tiêu dùng trong 1 – 6 ngày hoặc 1 tuần thành 1 chứng từ; khách lẻ một mã chung. |
| Import hoá đơn / bảng kê Excel bất kỳ | Thẻ Tự động xử lý – Import bảng kê HĐ Excel… | AI nhận dạng cột của file Excel bất kỳ (mua vào, bán ra, tên người mua) rồi đưa vào cùng luồng phân tích. |
| Tài sản, CCDC, 242 từ hoá đơn | Thẻ Danh sách hoá đơn | Không tự lập chứng từ: mở màn hình gốc (TSCĐ / CCDC / 242) điền sẵn để kế toán duyệt từng bước. |
| Tờ khai hải quan nhập khẩu | Thẻ Tờ khai HQ | Đọc Excel tờ khai (bản in VNACCS / ECUS), ghép mã vật tư, NCC, ghi vào chi phí và giá vốn hàng nhập khẩu để phân bổ. |
| Đối chiếu HĐĐT | Báo cáo & nhật ký – Đối chiếu HĐĐT… | Đối chiếu từng hoá đơn đã tải với chứng từ và bảng kê thuế trong sổ (liên kết AI, mã CQT, số hoá đơn + MST); chỉ đọc sổ, lập Excel. |
| Soát rủi ro hoá đơn trước kỳ khai | Dữ liệu – Soát rủi ro hoá đơn trước kỳ khai… | 5 nhóm rủi ro kỳ kê khai: thanh toán hoá đơn từ 5 triệu; huỷ / thay thế / trùng / lệch; người bán; mã CQT / tải trùng; sổ có mà CQT không – mỗi dòng có cách xử lý, chỉ đánh dấu. |
| Chống trùng, huỷ cả lô | Thẻ Báo cáo & nhật ký | Hoá đơn nhận theo khoá MST – mẫu số – ký hiệu – số; mọi lô AI ghi đều có nhật ký và huỷ được cả lô; chứng từ nhập tay giữ nguyên. |
Sổ phụ ngân hàng và bảng lương
Mở ở đâu: Thẻ Sổ phụ ngân hàng, thẻ Bảng lương của màn hình AI
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Import sổ phụ mọi dạng | Thẻ Sổ phụ ngân hàng – Import; Tiện ích – Trích xuất sổ phụ | Excel, CSV, PDF có chữ; ảnh / PDF scan qua OCR Offline (không gửi ảnh ra ngoài) hoặc Google Document AI (tính phí theo trang); một file hoặc cả thư mục; dịch nội dung sang tiếng Việt có dấu. |
| Đọc nội dung như kế toán | Lưới sổ phụ | Nhận người trả, ngân hàng, dãy số hoá đơn, khoảng ngày, lương viết tắt, tiền trả lại; học bí danh người trả. |
| Khớp theo công nợ mở | Lưới sổ phụ | Tổng hoá đơn bằng số tiền, nhiều lần trả cộng lại, trả trước; không tự phân bổ khi thiếu / dư. |
| VietQR và tài khoản định danh | Thông báo công nợ | Mã VietQR (NAPAS 247) với nội dung riêng từng khách – tiền về nhận ra ngay với độ tin cậy cao nhất. |
| Bảng lương Excel khớp từng ô | Thẻ Bảng lương | Import bảng lương Excel, tự tạo nhân viên, đối chiếu công thức; khớp lệnh chi lương theo số thực nhận. |
Thuế và HTKK
Mở ở đâu: Thẻ Báo cáo & nhật ký (nhóm Thuế GTGT, Thuế TNDN, Báo cáo tài chính, Thuế TNCN); Hệ thống – Nguồn HTKK
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Xuất 01/GTGT | Báo cáo & nhật ký – Thuế GTGT – Xuất 01/GTGT… | Lập từ sổ, khuôn XML học từ HTKK trên máy, phụ lục giảm thuế; xem trước, đối chiếu; lệch 1 đồng ở ràng buộc là dừng. |
| Tự lấy số kỳ trướcMới | Hệ thống – Nguồn HTKK, tờ khai và BCTC kỳ trước | [22] = [43] tờ khai kỳ trước, người ký, ngành nghề, cơ quan thuế tự điền – không hộp chọn tệp. |
| Thuế TNCN đủ bộMới | Báo cáo & nhật ký – nhóm Thuế TNCN | 05/KK-TNCN quý, 05/QTT-TNCN năm kèm 05-1 / 05-2 / 05-3, đăng ký thuế NLĐ 05-ĐKT-TH, đối chiếu TNCN với sổ. |
| Xem trước khi đưa vào HTKKMới | Mọi nút xuất XML HTKK | So kỳ trước, kiểm số chuyển kỳ và kiểm chéo trong kỳ ([!] [?] [i]); chỉ chép vào HTKK khi bấm Đưa vào HTKK; không ghi đè kỳ đã có. |
| Nhập toàn bộ HTKK theo MSTMới | Báo cáo tài chính – Nhập HTKK theo MST… | Đọc một lần mọi tờ khai của MST trên HTKK: số dư TK cuối năm so sổ, lỗ chuyển, [22] kỳ sau, TNCN, BCTC năm trước; bỏ bản sao tên (1).xml. |
| 03/TNDN và BCTC lập từ sổ | Thuế TNDN – Tờ khai QT 03/TNDN, Xuất XML 03/TNDN; Báo cáo tài chính – XML HTKK BCTC | 03/TNDN và phụ lục, BCTC TT133 (B01a, B01b, KLT) / TT99, B02, B03 trực tiếp – gián tiếp, B09; XML qua lược đồ HTKK, đưa thẳng vào HTKK đúng MST. |
| Xuất 1 lần báo cáo năm | Báo cáo & nhật ký – Xuất 1 lần (Excel / HTKK)… | Tích một lần B01a, B02, B03, F01, B09, 03/TNDN, 05/QTT – Excel mẫu in HTKK, XML hoặc cả hai. |
| Số liệu năm trước BCTC | Hệ thống – Số liệu năm trước BCTC (Excel / XML / HTKK)… | Lấy cột Năm trước / Số đầu năm từ Excel, XML, ZIP, HTKK; đổi mã TT200 / TT133 sang TT99; xem trước, Đồng ý mới ghi. |
| Ước tính TNDN quý, kiểm tra khoá sổ | Thuế TNDN – Ước tính TNDN…, Kiểm tra khoá sổ… | Ước tính TNDN từ đầu năm (phụ lục 03-1A từ chứng từ), gợi ý thuế suất 15 / 17 / 20%; kiểm tra trước khoá sổ: LỖI / CẢNH BÁO / ĐẠT (số dư, kết chuyển, công nợ, tồn kho âm…). |
| Kỳ kê khai, văn bản pháp luật | Hộp chọn Thông tư khi đăng nhập lần đầu; Hướng dẫn sử dụng – Phụ lục | Kỳ kê khai GTGT tháng / quý theo bộ sổ; danh mục văn bản pháp luật, biểu mẫu áp dụng. |
Cổng dịch vụ công Thuế
Mở ở đâu: Thẻ / cửa sổ Cổng dịch vụ công
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Dạy một lần, dùng mãi | Thẻ Cổng dịch vụ công | Kế toán đăng nhập, tra cứu như bình thường; AI đọc kết quả, mở từng hồ sơ trong một tab. |
| Hồ sơ thuế | Tab Hồ sơ thuế | Tờ khai đã nộp, trạng thái tiếp nhận / chấp nhận, thông báo, đối chiếu chỉ tiêu 01/GTGT với sổ (lệch trên 1.000 đ tô đỏ). |
| Số phải nộp, hạn nộp | Tab Hồ sơ thuế | Theo tờ khai có hiệu lực; hạn nộp tự lùi qua thứ Bảy, Chủ nhật, ngày lễ; báo kỳ đến hạn chưa thấy tờ khai. |
Giá thành và sản xuất
Mở ở đâu: Biểu tượng Giá thành trên màn hình chính
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Trình tự giá thành 7 bướcMới | Giá thành – cột Trình tự giá thành tháng | Đèn màu từng bước (xanh / vàng / đỏ / xám) bằng số của sổ; Làm bước này mở đúng màn hình. |
| Định mức theo tỷ lệ giá bánMới | Giá thành – Danh mục – 2. Định mức theo tỷ lệ giá bán | AI đề xuất tỷ lệ giá vốn / giá bán (thực tế 3 tháng, sản phẩm tương tự, mẫu ngành); lập định mức NVL theo tỷ lệ; tiêu thức 5 chia chi phí. |
| Định mức tự động (AI) | Giá thành – Danh mục – 2. Định mức tự động (AI) | Thành phẩm có xuất bán chưa có định mức: AI so 3 cách, ghi phương án và độ tin cậy, ghi một lần nhiều mã. |
| Cân đối AI khi kết chuyển | Kết chuyển thành phẩm – khung Cân đối AI | Sản lượng so lượng bán, điện theo định mức so kWh, NVL thiếu; đề xuất xử lý (điều chuyển, thay thế, hoá đơn chưa nhập kho, nhập tạm); tăng / giảm sản lượng. |
| Giá thành theo đối tượng | Giá thành – 3. Phân bổ chi phí theo đối tượng | Chi phí 1541 / 1542 / 1543 giữ tại đối tượng, chi phí chung chia theo tiêu thức, dở dang theo đối tượng (TT133, TT99). |
| Báo cáo kiểm tra giá thànhMới | Giá thành – Danh mục – 6. Báo cáo kiểm tra giá thành | Giá thành so giá bán, kỳ này so kỳ trước, so mục tiêu; cảnh báo bằng 0, cao hơn giá bán, đổi trên 25%. |
| Giao diện module mớiMới | Giá thành, Kết chuyển TP, Sổ giá thành, Giá thành theo đối tượng | Thẻ trắng có biểu tượng, hộp AI hỗ trợ, thanh điều hướng, nút màu theo ảnh thiết kế. |
Kiểm soát, khoá sổ, an toàn dữ liệu
Mở ở đâu: Quản lý công việc – Công việc thực tế; menu Dữ liệu
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Màn hình Kiểm soát | Quản lý công việc – Còn phải làm – nhóm Kiểm soát (bấm đúp) | 5 thẻ: đối tượng trùng mã, công nợ lệch / trả hộ, vật tư trùng mã / âm kho, TK không nhất quán, bất thường số liệu (chi phí tăng đột biến, giá mua lệch, bán dưới giá vốn, số chứng từ trùng / nhảy, ghi lùi tháng đã khoá…). |
| Xử lý trả hộ, bù trừ, gộp mã | Màn hình Kiểm soát – Xử lý…, Gộp mã… | Sửa mã trên chứng từ hoặc lập chứng từ bù trừ 131 / 331; gộp mã trùng có xem trước, sao lưu, hoàn tác. |
| Điểm sẵn sàng khoá sổ | Dữ liệu – Điểm sẵn sàng khoá sổ tháng… | Chấm 0 – 100 kèm việc còn lại; hỏi trước khi khoá tháng. |
| Sao lưu tự động, kiểm toàn vẹn | Dữ liệu – Sao lưu tự động, kiểm toàn vẹn… | Sao lưu bộ sổ khi mở sổ lần đầu mỗi ngày và trước việc lớn (khoá sổ, gộp mã, sửa mã trả hộ), giữ 7 ngày + 12 bản cuối tháng; kiểm toàn vẹn nhanh. |
| Sửa chữ Việt lỗi dấu ? | Hệ thống – Sửa chữ Việt lỗi dấu ?… | Dựng lại tên khách hàng, hàng hoá, diễn giải bị dấu ?; hỏi trước, sao lưu giá trị cũ. |
Quản trị cho chủ doanh nghiệp
Mở ở đâu: Menu Dữ liệu; Báo cáo và sổ kế toán – thẻ Báo cáo quản trị
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Trang tổng quan quản trị | Báo cáo quản trị – Trang tổng quan quản trị | Chỉ tiêu + biểu đồ kinh doanh, tiền, công nợ, tồn kho, thuế cho các tháng chọn. |
| Dự báo dòng tiền 4 – 13 tuần | Dữ liệu – Dự báo dòng tiền 4-13 tuần… | Phải thu, phải trả theo hạn hoặc thói quen trả học từ lịch sử, lương, thuế, BHXH, thu chi bình quân. |
| Lãi theo mặt hàng / khách hàngMới | Dữ liệu – Lãi theo mặt hàng / khách hàng… | Lãi gộp và lãi sau phân bổ theo mặt hàng, khách hàng, tháng; cảnh báo bán lỗ, chưa có giá vốn, lãi mỏng mà trả chậm. |
| Tồn kho thông minhMới | Dữ liệu – Tồn kho thông minh… | Chậm luân chuyển, cần đặt hàng (lượng đề xuất), NVL sắp thiếu, thành phẩm cần sản xuất, ABC, âm kho. |
| Thuế TNDN dự kiến, kịch bảnMới | Dữ liệu – Thuế TNDN dự kiến cả năm, kịch bản… | Thuế cả năm từ sổ; kịch bản mua TSCĐ, thưởng, chi bị loại; tạm nộp tối thiểu 80%; cảnh báo ngưỡng 3 tỷ / 50 tỷ. |
| Báo cáo chủ doanh nghiệp 1 trangMới | Dữ liệu – Báo cáo chủ doanh nghiệp (1 trang)… | Kết quả tháng, tiền và dòng tiền 4 tuần, nợ quá hạn, tồn kho, thuế sắp nộp, 5 việc cần chú ý – In / lưu PDF. |
Nhiều bộ sổ, lịch việc (kế toán dịch vụ)
Mở ở đâu: Menu Dữ liệu; thẻ Quản lý công việc ở màn hình chính
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Bảng điều hành khách hàng | Dữ liệu – Bảng điều hành khách hàng… | Mỗi dòng một bộ sổ: chứng từ đến tháng nào, hoá đơn / sổ phụ chưa hạch toán, tháng đã khoá, điểm sẵn sàng. |
| Chạy hàng loạt qua đêm | Dữ liệu – Chạy hàng loạt các bộ sổ (qua đêm)… | Rà từng sổ trong thư mục Bảng điều hành (chỉ đọc), hẹn giờ qua đêm; sáng ra có bảng tổng hợp đỏ / vàng / xanh, việc cần làm, bất thường số liệu. |
| Quản lý công việc | Thẻ Quản lý công việc (màn hình chính, cổng trên màn hình AI) | Lịch việc phải làm theo tháng – quý – năm (thuế, BCTC, BHXH, KPCĐ, lao động) + việc thực tế đã xong / còn phải làm; báo bản cập nhật mới. |
| Bộ tham số năm | Dữ liệu – Bộ tham số năm (lương, BHXH, thuế)… | Một nguồn chung theo ngày hiệu lực: giảm trừ gia cảnh, lương tối thiểu vùng, lương cơ sở, tỷ lệ BHXH / BHYT / BHTN / KPCĐ, trần đóng, thuế suất TNDN, mốc 5 triệu. |
Lao động – BHXH
Mở ở đâu: Biểu tượng Lao động – BHXH; cổng Kết nối BHXH trên màn hình AI
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Kết nối BHXH | Cổng Kết nối BHXH (cạnh thẻ Bảng lương) | Lập D02-LT, TK1-TS, TK3-TS, 01/PLI, bảng tính đóng BHXH từ danh sách nhân viên và bảng lương; mở cổng BHXH trực tuyến. |
| Đối chiếu BHXH hằng tháng | Thẻ Bảng lương – Đối chiếu BHXH… | So số phải đóng theo bảng lương với sổ; nhập danh sách nhân viên từ danh sách BHXH. |
| Hợp đồng lao động, phụ lục | Lao động – BHXH – Hợp đồng lao động / Phụ lục hợp đồng | Mẫu theo Bộ luật Lao động 2019 điền sẵn từ Danh sách nhân viên (địa chỉ, mức lương, bậc, hệ số…); xem trước, in từng người hoặc in toàn bộ. |
Trợ lý AI và hỗ trợ người dùng
Mở ở đâu: Mọi màn hình
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Trợ lý AI | F1, nút ?, rê chuột lên nút | Hơn 1.600 mục hướng dẫn soạn sẵn, dùng được khi không có Internet; hỏi tự do bằng tiếng Việt (tuỳ chọn, cần khoá Claude API). |
| Gợi ý từng cột, bấm đúp sửa, tra mã | Lưới dữ liệu các màn hình | Rê chuột lên cột có chú thích; bấm đúp ô để sửa; khung tra mã hàng. |
| Hướng dẫn sử dụng tổng hợpMới | Trợ giúp – Hướng dẫn sử dụng | Trang HTML lập tự động mỗi gói: Có gì mới, tiện ích module, hướng dẫn từng nút; liên kết tới hướng dẫn trực quan và tài liệu PDF. |
| Việc cần làm, ghi nhớ | Màn hình chính | Việc cần làm hôm nay, ghi nhớ của kế toán, báo cập nhật. |
Vận hành và bảo vệ
Mở ở đâu: Trợ giúp; màn hình Khoá AI
| Tính năng | Mở ở đâu | AI làm gì |
|---|---|---|
| Khoá AI 3 chế độ | Màn hình Khoá AI | Đã kích hoạt / dùng thử / chỉ xem; mã kích hoạt theo máy, theo gói (thời hạn, số công ty, số trang Google); phần kế toán luôn dùng bình thường. |
| Cập nhật phần mềm tự động | Trợ giúp – Cập nhật phần mềm tự động… | Kênh cập nhật có chữ ký số (mạng nội bộ, thư mục đồng bộ, Internet); kiểm từng tệp, sao lưu trước khi chép, lỗi giữa chừng thì khôi phục. |
| Thông tư theo bộ sổ | Hộp chọn Thông tư khi đăng nhập lần đầu | TT133/2016 hoặc TT99/2025 quyết định sổ sách, báo cáo, giá thành, tiêu đề mẫu, tài khoản mặc định. |
| Bộ cài và sổ mẫu | Bộ cài đặt | Kèm sổ mẫu năm 2026 TT133 và TT99; bộ đăng ký máy khi cài máy mới; nâng cấp dữ liệu phiên bản cũ từng bước. |
| Biểu tượng logo saoMới | Mọi màn hình, tệp .exe, lối tắt | Một biểu tượng thống nhất cho phần mềm và công cụ AI. |
Có gì mới theo từng gói
Trên phần mềm: F1 rồi gõ “co gi moi gd…” để xem chi tiết từng gói.
- GĐ169Hướng dẫn trực quan, tổng hợp AI, tính năng ưu việt
Ba tài liệu mới đi kèm phần mềm: hướng dẫn sử dụng trực quan các chức năng GĐ159 – GĐ168, tổng hợp toàn bộ tính năng AI và Tính năng ưu việt của UNESCO AI.
- GĐ168Nhập toàn bộ dữ liệu HTKK theo MST
Một lần bấm đọc mọi tờ khai của mã số thuế công ty trên HTKK, tờ khai lưu trữ và hồ sơ thuế, thay cho nhập từng mẫu: số dư, số chuyển kỳ, BCTC năm trước.
- GĐ167Biểu tượng phần mềm theo logo sao UNESCO
Mọi màn hình, tệp UNESCO .exe, lối tắt Desktop / Start và cửa sổ công cụ dùng chung một biểu tượng: ngôi sao 5 cánh có đồng $ ở giữa.
- GĐ1664 màn hình theo ảnh thiết kế
Tính giá thành / Kết chuyển thành phẩm, Sổ giá thành, Giá thành theo đối tượng (TT133) và Quản lý công việc vẽ lại theo ảnh thiết kế; chức năng từng nút giữ nguyên.
- GĐ165Màn hình Giá thành theo ảnh thiết kế
Thẻ Trình tự giá thành tháng 7 bước, thẻ Danh mục theo thứ tự bước, nút Trở về; chức năng từng nút giữ nguyên.
- GĐ164Thuế TNCN, xem trước khi đưa vào HTKK
Nhóm Thuế TNCN (05/KK quý, 05/QTT năm, 05-ĐKT-TH, đối chiếu với sổ). Xuất XML HTKK hiện màn hình xem trước, so kỳ trước và kiểm chéo trong kỳ; bấm Đưa vào HTKK mới chép.
- GĐ163Định mức theo tỷ lệ giá vốn / giá bán
Khai tỷ lệ giá vốn trên giá bán cho sổ, lô sản xuất hoặc từng mã (AI đề xuất sẵn); lập định mức NVL theo tỷ lệ, chia nhân công / chung theo tỷ lệ và so thực tế với mục tiêu.
- GĐ162HTKK: tự lấy số liệu kỳ trước
Xuất 01/GTGT tự lấy [22] và thông tin chung từ tờ khai kỳ trước, không hỏi chọn tệp; lưu đường dẫn tờ khai và BCTC kỳ trước.
- GĐ161Giá thành: trình tự 7 bước, báo cáo kiểm tra
Cột Trình tự giá thành tháng 7 bước với đèn màu và nút mở đúng màn hình; báo cáo kiểm tra giá thành so giá bán, kỳ này so kỳ trước.
- GĐ160Thuế TNDN dự kiến cả năm, báo cáo chủ doanh nghiệp
Ước tính thuế TNDN cả năm từ sổ kèm kịch bản, mức tạm nộp còn thiếu; một trang A4 tóm tắt tình hình cho chủ doanh nghiệp.
- GĐ159Lãi theo mặt hàng / khách hàng, tồn kho thông minh
Lãi gộp và lãi sau phân bổ theo mặt hàng, khách hàng, tháng; tồn kho chậm luân chuyển, cần đặt hàng, NVL sắp thiếu, ABC.
- GĐ158Chạy hàng loạt các bộ sổ qua đêm
Rà từng sổ trong thư mục của Bảng điều hành (chỉ đọc) và lập bảng tổng hợp sáng: đỏ / vàng / xanh, việc cần làm, bất thường số liệu.